Auto program: chương trình tự động; Auto tracking: theo dõi tự động; Auto-cycle: xe đạp tự động Auto-oscillation: tự dao động; Auto xinh nghĩa là gì trên Facebook, Zalo được giới trẻ sử dụng. Ví dụ: Trên facebook các bạn đăng status như sau: "Con gái da trắng auto xinh" có nghĩa Software Program là Chương trình phần mềm. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Software Program - một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms - Công nghệ thông tin. Độ phổ biến (Factor rating): 5/10. Một chương trình phần mềm thường được định nghĩa là một tập hợp các hướng dẫn, hoặc một tập hợp các module hoặc các thủ tục, điều đó cho phép một loại program | Từ điển Anh Mỹ program noun [ C ] us / ˈproʊ·ɡræm, -ɡrəm / program noun [C] (ACTIVITIES) a group of activities or things to be achieved: a training program the university basketball program a pilot recycling program program noun [C] (BROADCAST) a broadcast or series of broadcasts on television or radio: What's your favorite program? abstinence program nghĩa là Bất kỳ trò chơi điện tử hoặc trò chơi nào tiêu thụ môi trường tự nhiên vạn vật thiên nhiên sống đời thường của bạn và khiến không còn ai thích bạn Ví dụHai chương trình kiêng khem nổi tiếng là WOW và, xấu hơn, Runescape.Nhiều Funner hơn là đeo Beltity Belt Reply 2 0 Chia sẻ Kids who wouldn't touch an encyclopedia with a ten-foot pole love to find information with this computer program. take (great) pains (to do something) To expend a lot of time and activity accomplishing something. Your parents took abundant pains to ensure that you would accept abundant money for college. . /[´prougræm]/ Thông dụng Cách viết khác program Danh từ Chương trình của máy tính Chương trình truyền thanh, truyền hình.. Chương trình, cương lĩnh của tổ chức, đảng phái a political programme một cương lĩnh chính trị Chương trình thông báo loạt các tiết mục, các hoạt động..; tờ danh sách diễn viên Ngoại động từ Đặt chương trình, lập chương trình programme a music festival lập chương trình một cuộc liên hoan âm nhạc Lập trình trên máy tính Chuyên ngành Kỹ thuật chung biểu đồ chương trình accompanying audio programme chương trình âm thanh kết hợp Advanced Technology Programme ATP chương trình công nghệ tiên tiến analysis programme chương trình phân tích color TV programme chương trình truyền hình màu command analysis programme chương trình phân tích mệnh lệch Communication and Transport Control Programme CTCP chương trình điều khiển truyền thông và giao thông computer programme chương trình máy tính construction programme chương trình xây dựng Control Programme Control Block CPCB khối điều khiển của chương trình điều khiển Coordinate Trials Programme-CTP chương trình thử nghiệm điều hợp Coordinate Trials Programme-CTP chương trình thử nghiệm phối hợp education television programme chương trình truyền hình giáo dục Emulation Programme EP chương trình mô phỏng Environmental Affairs Programme EAP chương trình chăm sóc môi trường Environmental Monitoring and Assessment Programme EMAP chương trình giám sát và đánh giá môi trường ETSI Work Programme EWP Chương trình làm việc của ETSI European Strategic Programme for Research In Information Technology ESPRIT Chương trình chiến lược châu Âu về nghiên cứu công nghệ tin học flight test programme chương trình thử nghiệm chuyến bay GateWay Network Control Programme GWNCP chương trình điều khiển mạng cổng nối high level programme language-HLPL ngôn ngữ chương trình cao cấp-HLPL HLL Application Programme Interface HLLAPI Giao diện của chương trình ứng dụng HLL interference analysis programme chương trình phân tích nhiễu interference programme chương trình giao thoa interference programme chương trình nhiễu International Sound -Programme Centre ISPC trung tâm chương trình âm thanh quốc tê International Television-Programme Centre ITPC trung tâm chương trình truyền hình quốc tế Joint ECMA ETSI Programme Committee ETSI JEEC Uỷ ban liên hợp chương trình ECMA ETSI ETSI Joint Global Ocean Flux Study Programme of the IGBP JGOFS Chương trình nghiên cứu chung về hải lưu toàn cầu của IGBP major programme chương trình chính management programme chương trình quản master programme chương trình vận tải chính monitor programme chương trình kiểm tra monophonic programme chương trình âm đơn off-the-air programme chương trình nhận trực tiếp Opportunities for Rural Areas ECR&D programme on Telematic System ORA Các cơ hội cho các vùng nông thôn Chương trình nghiên cứu phát triển của EC về các hệ thống viễn tin Pacific Islands Development Programme PIDP Chương trình Phát triển các đảo Thái Bình Dương peak programme level mức đỉnh của chương trình peak programme meter máy đo chương trình cực đại peak programme meter máy đo chương trình đỉnh Personal Enrichment Programme PEP chương trình làm giầu cá nhân Primary Programme Operator PPO nhà khai thác chương trình sơ cấp Professional Developers Programme PDP chương trình của các nhà phát triển chuyên nghiệp programme audio track rãnh âm thanh chương trình Programme Board PB bảng chương trình programme budget ngân sách chương trình programme budgeting system hệ thống ngân sách chương trình programme control điều khiển có chương trình Programme Control Information PCI thông tin điều khiển chương trình programme data dữ kiện chương trình programme decrease sự suy giảm chương trình programme distribution network mạng phân phối chương trình programme element phần tử chương trình Programme Event Recording PER ghi sự kiện chương trình programme exchange sự trao đổi chương trình programme increase sự gia tăng chương trình Programme Information File PIF tệp thông tin chương trình Programme Initialization Parameters PIP các thông số khởi tạo chương trình programme label nhãn chương trình programme leader bộ đầu mồi chương trình Programme List Table PLT bảng danh mục chương trình Programme Memory Area PMA vùng nhớ chương trình programme meter chương trình kế programme modulation sự biến điệu chương trình programme narrative sự mô tả chương trình programme packet bó chương trình programme planning and budgeting sự thiết lập chương trình ngân sách programme repeater bộ lặp lại chương trình programme repeater bộ phát lại chương trình programme selector bộ chọn chương trình programme structure cấu trúc chương trình Programme Tape Update PUT cập nhật băng chương trình programme timer bộ định thời chương trình programme to be furnished chương trình cần được nộp Programme to be Submitted chương trình phải đệ trình Programme to Programme Communication PPC truyền thông từ chương trình đến chương trình programme track đường chương trình programme, alterations to thay đổi chương trình programme, revisions of soát vé chương trình QA programme module môđun chương trình QA re-entrant programme chương trình đi vào lại recorded programme chương trình được ghi regular programme chương trình bình thường Reliability, Availability, Maintainability Programme RAMP chương trình về độ tin cậy, độ khả dụng, khả năng bảo dưỡng Remote Procedure/Programme Load RPL Nạp thủ tục/Chương trình từ xa Remote User Information Programme RUIP chương trình thông tin người dùng đặt xa road safety programme chương trình an toàn giao thông Scientific Experiment Development Programme chương trình phát triển thí nghiệm khoa học shortest path programme chương trình đường ngắn nhất shortest route programme chương trình nghiên cứu tuyến đường Simulation Programme with Integrated Circuit Emphasis SPICE chương trình mô phỏng với tầm quan trọng đặc biệt của các mạng tích hợp sound programme chương trình âm thanh sound programme broadcasting chương trình phát thanh vô tuyến sound programme channel đường kênh chương trình âm thanh Space Technology Programme-STP chương trình kỹ thuật không gian stereophonic programme chương trình âm thanh nổi still picture television programme chương trình bằng hình ảnh cố định stored programme computer máy tính nhớ chương trình Stored Programme Control SPC điều khiển theo chương trình được lưu trữ , điều khiển theo chương trình có sẵn stored programme control switching system hệ chuyển mạch theo chương trình nhớ sẵn study programme chương trình nghiên cứu summary of programme of work and budget sơ lược chương trình làm việc và ngân sách supporting technology programme chương trình hỗ trợ kỹ thuật synthesis programme chương trình tổng hợp System Modification Programme SMP chương trình đổi mới hệ thống System Support Programme SSP chương trình hỗ trợ hệ thống target programme chương trình đích television programme distribution line đường dây phân phối chương trình Trace Analysis Programme TAP chương trình phân tích dấu vết traffic assignment programme chương trình phân định lưu lượng traffic control programme chương trình điều khiển giao thông traffic signal programme chương trình tín hiệu giao thông umbrella programme chương trình khung welding programme chương trình hàn Windows Open Application Programme Interface WOAPI giao diện chương trình ứng dụng mở của Windows Writing Tools Application Programme Interface WTAPI giao diện chương trình ứng dụng của các công cụ ghi cương lĩnh kế hoạch dựng chương trình lập trình high level programme language-HLPL ngôn ngữ lập trình bậc cao ghi chương trình tiến độ Kinh tế chương trình European Recovery Programme chương trình phục kiểu Châu Âu programme file tệp chương trình programme package bó chương trình programme package chương trình ứng dụng tin học programme trading giao dịch chứng khoán qua chương trình vi tính R&D programme chương trình nghiên cứu và phát triển radio programme chương trình phát thanh rotational training programme chương trình đào tạo luân phiên các chức vụ training programme chương trình đào tạo trim the investment programme cắt bớt những cái u ám trong chương trình đầu tư United Nations Environmental Programme chương trình môi trường Liên Hợp Quốc phương án quy hoạch quy hoạch phương án A A plan, used as a noun, is a course of action created in advance. Thus, one’s business plan would explain the goals and courses of action your business will take. Used as a verb, “to plan” means to create a plan noun.A program, used as a noun, can refer to a specific, detailed plan usually printed. “Program,”in this context, usually refers to a printed sheet of paper distributed at or before a well-planned event the program at a symphony orchestra recital, for example, would list all of the music that the symphony intends to play. A program, on a school field trip, might explain all the places the children will are other, totally unrelated uses of program Most of them pertain to computers. These aren’t relevant to the difference between “plan” and “program.” /´prougræm/ Thông dụng Cách viết khác programme Như programme Chuyên ngành Xây dựng chương trình Cơ - Điện tử Chương trình, v lập trình, chương trình hóa Toán & tin đặt chương trình viết chương trình program coding sheet giấy viết chương trình program sheet tờ viết chương trình Kỹ thuật chung biểu đồ interpretative program biểu đồ có giải thích cương lĩnh kế hoạch building construction program kế hoạch thi công công trình main program kế hoạch chính month working program kế hoạch thi công tháng prevention program kế hoạch dự phòng production program kế hoạch sản xuất ten-day working program kế hoạch 10 ngày dựng chương trình program development system hệ thống xây dựng chương trình program stop điểm dừng chương trình program stop sự dừng chương trình table calculation program spread-sheet dụng chương trình tính theo bảng kê lập chương trình PI programisolation sự cô lập chương trình program creation sự lập chương trình program design thiết lập chương trình program isolation sự cô lập chương trình lập trình A program language APL ngôn ngữ lập trình A A program language for graphics APLG ngôn ngữ lập trình A dùng cho đồ họa APL Aprogram language ngôn ngữ lập trình A APLG Aprogram language for graphic ngôn ngữ lập trình A dùng cho đồ họa Electronic switching system Program Language EPL ngôn ngữ lập trình của hệ thống chuyển mạch điện tử fixed program computer máy tính lập trình cứng MAPI MessagingApplication Program Interface giao diện lập trình thông điệp program composition sự lập trình program language ngôn ngữ lập trình ghi chương trình program log bảng ghi chương trình program register thanh ghi chương trình Kinh tế sự lập trình Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun affairs , appointments , arrangements , bill , bulletin , business , calendar , card , catalog , chores , curriculum , details , docket , happenings , index , lineup , listing , meetings , memoranda , necessary acts , order of business * , order of events , order of the day , plan , plans , preparations , record , schedule , series of events , slate , syllabus , things to do , timetable , course , design , instructions , line , order , plan of action , policy , polity , procedure , project , sequence , broadcast , presentation , production , show , agenda , prospectus , agendum , catalogue , exhibition , regimen , relay , roster verb arrange , bill , book , budget , calculate , compile , compute , design , draft , edit , engage , enter , estimate , feed , figure , formulate , get on line , itemize , lay on , lay out , line up , list , map out , pencil in , poll , prearrange , prioritize , process , register , schedule , set , set up , slate , work out , agenda , broadcast , bulletin , calendar , card , catalog , course , docket , notice , outline , plan , playbill , presentation , prospectus , scheme , show , syllabus , timetable Từ trái nghĩa Program là Chương trình. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Program - một thuật ngữ thuộc nhóm Software Terms - Công nghệ thông tin. Độ phổ biếnFactor rating 2/10 Chương trình là một thuật ngữ máy tính phổ biến mà có thể được sử dụng như là cả một danh từ và động từ. Một chương trình danh từ là phần mềm thực thi chạy trên một máy tính. Nó tương tự như một kịch bản, nhưng thường là lớn hơn nhiều về kích thước và không đòi hỏi một đoạn mã script để chạy. Thay vào đó, một chương trình bao gồm mã biên dịch có thể chạy trực tiếp từ hệ điều hành của máy tính. Xem thêm Thuật ngữ công nghệ A-Z Giải thích ý nghĩa What is the Program? - Definition Program is a common computer term that can be used as both a noun and a verb. A program noun is executable software that runs on a computer. It is similar to a script, but is often much larger in size and does not require a scripting engine to run. Instead, a program consists of compiled code that can run directly from the computer's operating system. Understanding the Program Thuật ngữ liên quan Processor Core Programming Language Source Program là gì? Technology Dictionary - Filegi - Techtopedia - Techterm Program là Chương trình. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Program - một thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh. Xem thêm Thuật ngữ kinh doanh A-Z Giải thích ý nghĩa 1. Một kế hoạch hành động nhằm hoàn thành mục tiêu kinh doanh rõ ràng, với các chi tiết về những gì làm việc là để được thực hiện, bởi ai, khi nào và những gì phương tiện hoặc các nguồn lực sẽ được sử dụng. Definition - What does Program mean 1. A plan of action aimed at accomplishing a clear business objective, with details on what work is to be done, by whom, when, and what means or resources will be used. Source Program là gì? Business Dictionary

program nghĩa là gì